TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实心

shíxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實心

Âm Hán Việt THẬT TÂM

实心 nghĩa là chân thành, rắn chắc.

Nghĩa của 实心

shíxīn

THẬT TÂMTính từphồn thể 實心
  1. Chân thành
  2. Rắn chắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实心

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

实心 nghĩa là gì?

实心 (shíxīn) nghĩa là chân thành, rắn chắc.

实心 đọc thế nào?

实心 đọc là shíxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 实心 là gì?

Âm Hán Việt của 实心 là "thật tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.