TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实效

shíxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實效

Âm Hán Việt THỰC HIỆU

实效 nghĩa là hiệu quả thực tế, kết quả thực tế.

Nghĩa của 实效

shíxiào

THỰC HIỆUDanh từphồn thể 實效
  1. Hiệu quả thực tế
  2. Kết quả thực tế
  3. Tính hiệu quả

Câu hỏi thường gặp

实效 nghĩa là gì?

实效 (shíxiào) nghĩa là hiệu quả thực tế, kết quả thực tế.

实效 đọc thế nào?

实效 đọc là shíxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 实效 là gì?

Âm Hán Việt của 实效 là "thực hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.