TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实施例

shíshīlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實施例

Âm Hán Việt THỰC THI LỆ

实施例 nghĩa là thực hiện, thể hiện.

Nghĩa của 实施例

shíshīlì

THỰC THI LỆphồn thể 實施例
  1. Thực hiện (bằng sáng chế); thể hiện

Câu hỏi thường gặp

实施例 nghĩa là gì?

实施例 (shíshīlì) nghĩa là thực hiện, thể hiện.

实施例 đọc thế nào?

实施例 đọc là shíshīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 实施例 là gì?

Âm Hán Việt của 实施例 là "thực thi lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.