TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实根

shígēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實根

Âm Hán Việt THỰC CĂN

实根 nghĩa là nghiệm thực.

Nghĩa của 实根

shígēn

THỰC CĂNDanh từphồn thể 實根
  1. Nghiệm thực (của đa thức)

Từ ghép có 实根

Câu hỏi thường gặp

实根 nghĩa là gì?

实根 (shígēn) nghĩa là nghiệm thực.

实根 đọc thế nào?

实根 đọc là shígēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 实根 là gì?

Âm Hán Việt của 实根 là "thực căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.