TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实证主义

shízhèngzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實證主義

Âm Hán Việt THỰC CHỨNG CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thực chứng chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

实证主义 nghĩa là chủ nghĩa thực chứng, chủ nghĩa kinh nghiệm.

Nghĩa của 实证主义

shízhèngzhǔyì

THỰC CHỨNG CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 實證主義
  1. Chủ nghĩa thực chứng
  2. Chủ nghĩa kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

实证主义 nghĩa là gì?

实证主义 (shízhèngzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa thực chứng, chủ nghĩa kinh nghiệm.

实证主义 đọc thế nào?

实证主义 đọc là shízhèngzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 实证主义 là gì?

Âm Hán Việt của 实证主义 là "thực chứng chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.