TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实证

shízhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實證

Âm Hán Việt THỰC CHỨNG

实证 nghĩa là bằng chứng thực tế, chứng cứ cụ thể.

Nghĩa của 实证

shízhèng

THỰC CHỨNGDanh từphồn thể 實證
  1. Bằng chứng thực tế
  2. Chứng cứ cụ thể
  3. Thuộc về thực nghiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实证

Đồng nghĩa

Từ ghép có 实证

Câu hỏi thường gặp

实证 nghĩa là gì?

实证 (shízhèng) nghĩa là bằng chứng thực tế, chứng cứ cụ thể.

实证 đọc thế nào?

实证 đọc là shízhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 实证 là gì?

Âm Hán Việt của 实证 là "thực chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.