TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实锤

shíchuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實錘

Âm Hán Việt THỰC CHÙY

实锤 nghĩa là bằng chứng chắc chắn.

Nghĩa của 实锤

shíchuí

THỰC CHÙYDanh từphồn thể 實錘
  1. từ mới khoảng năm 2014, tiếng lóng Bằng chứng chắc chắn
  2. Bằng chứng không thể chối cãi

Câu hỏi thường gặp

实锤 nghĩa là gì?

实锤 (shíchuí) nghĩa là bằng chứng chắc chắn.

实锤 đọc thế nào?

实锤 đọc là shíchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 实锤 là gì?

Âm Hán Việt của 实锤 là "thực chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.