TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实际参数

shíjìcānshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實際參數

Âm Hán Việt THỰC TẾ THAM SỐ

实际参数 nghĩa là tham số thực tế, đối số.

Nghĩa của 实际参数

shíjìcānshù

THỰC TẾ THAM SỐphồn thể 實際參數
  1. tin học Tham số thực tế; đối số

Câu hỏi thường gặp

实际参数 nghĩa là gì?

实际参数 (shíjìcānshù) nghĩa là tham số thực tế, đối số.

实际参数 đọc thế nào?

实际参数 đọc là shíjìcānshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 实际参数 là gì?

Âm Hán Việt của 实际参数 là "thực tế tham số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.