TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实际上

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shíjìshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實際上

Âm Hán Việt THỰC TẾ THƯỢNG

实际上 nghĩa là thực ra, trên thực tế.

Nghĩa của 实际上

shíjìshàng

THỰC TẾ THƯỢNGPhó từphồn thể 實際上
  1. Thực ra
  2. Trên thực tế
  3. Thực tế là
  4. Trong thực hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实际上

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

实际上 nghĩa là gì?

实际上 (shíjìshàng) nghĩa là thực ra, trên thực tế.

实际上 đọc thế nào?

实际上 đọc là shíjìshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 实际上 là gì?

Âm Hán Việt của 实际上 là "thực tế thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.