实际上
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 實際上
实际上 nghĩa là thực ra, trên thực tế.
Nghĩa của 实际上
shíjìshàng
THỰC TẾ THƯỢNGPhó từphồn thể 實際上- Thực ra
- Trên thực tế
- Thực tế là
- Trong thực hành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实际上
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
实际上 nghĩa là gì?
实际上 (shíjìshàng) nghĩa là thực ra, trên thực tế.
实际上 đọc thế nào?
实际上 đọc là shíjìshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 实际上 là gì?
Âm Hán Việt của 实际上 là "thực tế thượng".