实际控制人 (shíjìkòngzhìrén) nghĩa là Người kiểm soát thực tế.
实际控制人 đọc thế nào?
实际控制人 đọc là shíjìkòngzhìrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 实际控制人 là gì?
Âm Hán Việt của 实际控制人 là "thực tế khống chế nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.