TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实验

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shíyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實驗

Âm Hán Việt THỰC NGHIỆM
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 次 (cì)

实验 nghĩa là thí nghiệm, kiểm tra.

Nghĩa của 实验

shíyàn

THỰC NGHIỆMĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 實驗
  1. Thí nghiệm
  2. Kiểm tra
  3. Mang tính thí nghiệm
  4. Tiến hành thí nghiệm

Từ ghép có 实验

Câu hỏi thường gặp

实验 nghĩa là gì?

实验 (shíyàn) nghĩa là thí nghiệm, kiểm tra.

实验 đọc thế nào?

实验 đọc là shíyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 实验 là gì?

Âm Hán Việt của 实验 là "thực nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.