实验
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 實驗
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 次 (cì)
实验 nghĩa là thí nghiệm, kiểm tra.
Nghĩa của 实验
shíyàn
THỰC NGHIỆMĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 實驗- Thí nghiệm
- Kiểm tra
- Mang tính thí nghiệm
- Tiến hành thí nghiệm
Từ ghép có 实验
Câu hỏi thường gặp
实验 nghĩa là gì?
实验 (shíyàn) nghĩa là thí nghiệm, kiểm tra.
实验 đọc thế nào?
实验 đọc là shíyàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 实验 là gì?
Âm Hán Việt của 实验 là "thực nghiệm".