TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实验组

shíyànzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實驗組

Âm Hán Việt THỰC NGHIỆM TỔ

实验组 nghĩa là nhóm thực nghiệm, nhóm điều trị.

Nghĩa của 实验组

shíyànzǔ

THỰC NGHIỆM TỔphồn thể 實驗組
  1. Nhóm thực nghiệm; nhóm điều trị

Câu hỏi thường gặp

实验组 nghĩa là gì?

实验组 (shíyànzǔ) nghĩa là nhóm thực nghiệm, nhóm điều trị.

实验组 đọc thế nào?

实验组 đọc là shíyànzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 实验组 là gì?

Âm Hán Việt của 实验组 là "thực nghiệm tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.