TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实验所

shíyànsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實驗所

Âm Hán Việt THỰC NGHIỆM SỞ

实验所 nghĩa là phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu.

Nghĩa của 实验所

shíyànsuǒ

THỰC NGHIỆM SỞphồn thể 實驗所
  1. Phòng thí nghiệm
  2. Viện nghiên cứu

Câu hỏi thường gặp

实验所 nghĩa là gì?

实验所 (shíyànsuǒ) nghĩa là phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu.

实验所 đọc thế nào?

实验所 đọc là shíyànsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 实验所 là gì?

Âm Hán Việt của 实验所 là "thực nghiệm sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.