TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宠妾灭妻

chǒngqièmièqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寵妾滅妻

Âm Hán Việt SỦNG THIẾP DIỆT THÊ

宠妾灭妻 nghĩa là Sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ.

Nghĩa của 宠妾灭妻

chǒngqièmièqī

SỦNG THIẾP DIỆT THÊphồn thể 寵妾滅妻
  1. thành ngữ Sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ
  2. Chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ

Câu hỏi thường gặp

宠妾灭妻 nghĩa là gì?

宠妾灭妻 (chǒngqièmièqī) nghĩa là Sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ.

宠妾灭妻 đọc thế nào?

宠妾灭妻 đọc là chǒngqièmièqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 宠妾灭妻 là gì?

Âm Hán Việt của 宠妾灭妻 là "sủng thiếp diệt thê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.