TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宠物门

chǒngwùmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寵物門

Âm Hán Việt SỦNG VẬT MÔN

宠物门 nghĩa là cửa thú cưng.

Nghĩa của 宠物门

chǒngwùmén

SỦNG VẬT MÔNphồn thể 寵物門
  1. Cửa thú cưng; cửa nhỏ cho thú cưng

Câu hỏi thường gặp

宠物门 nghĩa là gì?

宠物门 (chǒngwùmén) nghĩa là cửa thú cưng.

宠物门 đọc thế nào?

宠物门 đọc là chǒngwùmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 宠物门 là gì?

Âm Hán Việt của 宠物门 là "sủng vật môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.