TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审处

shěnchǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審處

Âm Hán Việt THẨM XỬ

审处 nghĩa là Xét xử và trừng phạt.

Nghĩa của 审处

shěnchǔ

THẨM XỬĐộng từphồn thể 審處
  1. Xét xử và trừng phạt
  2. Xét xử và thi hành án
  3. Xem xét và quyết định

Câu hỏi thường gặp

审处 nghĩa là gì?

审处 (shěnchǔ) nghĩa là Xét xử và trừng phạt.

审处 đọc thế nào?

审处 đọc là shěnchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 审处 là gì?

Âm Hán Việt của 审处 là "thẩm xử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.