TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审干

shěngàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審幹

Âm Hán Việt THẨM CÁN

审干 nghĩa là thẩm tra cán bộ.

Nghĩa của 审干

shěngàn

THẨM CÁNphồn thể 審幹
  1. Thẩm tra cán bộ (tức là 审查干部 (shěnchágànbù))

Câu hỏi thường gặp

审干 nghĩa là gì?

审干 (shěngàn) nghĩa là thẩm tra cán bộ.

审干 đọc thế nào?

审干 đọc là shěngàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 审干 là gì?

Âm Hán Việt của 审干 là "thẩm cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.