TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审度

shěnduó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審度

Âm Hán Việt THẨM ĐỘ

审度 nghĩa là Quan sát và đưa ra đánh giá.

Nghĩa của 审度

shěnduó

THẨM ĐỘphồn thể 審度
  1. Quan sát và đưa ra đánh giá

Câu hỏi thường gặp

审度 nghĩa là gì?

审度 (shěnduó) nghĩa là Quan sát và đưa ra đánh giá.

审度 đọc thế nào?

审度 đọc là shěnduó (pinyin).

Âm Hán Việt của 审度 là gì?

Âm Hán Việt của 审度 là "thẩm độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.