TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审批

shěnpī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審批

Âm Hán Việt THẨM PHÊ

审批 nghĩa là tán thành.

Nghĩa của 审批

shěnpī

THẨM PHÊĐộng từphồn thể 審批
  1. Tán thành
  2. Xem xét và phê duyệt

Câu hỏi thường gặp

审批 nghĩa là gì?

审批 (shěnpī) nghĩa là tán thành.

审批 đọc thế nào?

审批 đọc là shěnpī (pinyin).

Âm Hán Việt của 审批 là gì?

Âm Hán Việt của 审批 là "thẩm phê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.