TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审慎

shěnshèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審慎

Âm Hán Việt THẨM THẬN

审慎 nghĩa là thận trọng, cẩn thận.

Nghĩa của 审慎

shěnshèn

THẨM THẬNTính từphồn thể 審慎
  1. Thận trọng; cẩn thận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 审慎

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

审慎 nghĩa là gì?

审慎 (shěnshèn) nghĩa là thận trọng, cẩn thận.

审慎 đọc thế nào?

审慎 đọc là shěnshèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 审慎 là gì?

Âm Hán Việt của 审慎 là "thẩm thận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.