审时度势 nghĩa là Đánh giá tình hình và nhìn nhận cục diện.
Nghĩa của 审时度势
shěnshíduóshì
THẨM THỜI ĐỘ THẾCụm từphồn thể 審時度勢
Đánh giá tình hình và nhìn nhận cục diện
Tính toán kỹ lưỡng
Câu hỏi thường gặp
审时度势 nghĩa là gì?
审时度势 (shěnshíduóshì) nghĩa là Đánh giá tình hình và nhìn nhận cục diện.
审时度势 đọc thế nào?
审时度势 đọc là shěnshíduóshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 审时度势 là gì?
Âm Hán Việt của 审时度势 là "thẩm thời độ thế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.