TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审校

shěnjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審校

Âm Hán Việt THẨM HIỆU

审校 nghĩa là hiệu đính, duyệt.

Nghĩa của 审校

shěnjiào

THẨM HIỆUĐộng từphồn thể 審校
  1. Hiệu đính
  2. Duyệt (một văn bản)

Câu hỏi thường gặp

审校 nghĩa là gì?

审校 (shěnjiào) nghĩa là hiệu đính, duyệt.

审校 đọc thế nào?

审校 đọc là shěnjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 审校 là gì?

Âm Hán Việt của 审校 là "thẩm hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.