TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审级制度

shěnjízhìdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審級制度

Âm Hán Việt THẨM CẤP CHẾ ĐỘ

审级制度 nghĩa là hệ thống kháng cáo.

Nghĩa của 审级制度

shěnjízhìdù

THẨM CẤP CHẾ ĐỘphồn thể 審級制度
  1. Hệ thống kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)

Câu hỏi thường gặp

审级制度 nghĩa là gì?

审级制度 (shěnjízhìdù) nghĩa là hệ thống kháng cáo.

审级制度 đọc thế nào?

审级制度 đọc là shěnjízhìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 审级制度 là gì?

Âm Hán Việt của 审级制度 là "thẩm cấp chế độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.