审结 nghĩa là Xét xử (một vụ án hình sự) và đưa ra kết luận.
Nghĩa của 审结
shěnjié
THẨM KẾTphồn thể 審結
pháp luật Xét xử (một vụ án hình sự) và đưa ra kết luận
Câu hỏi thường gặp
审结 nghĩa là gì?
审结 (shěnjié) nghĩa là Xét xử (một vụ án hình sự) và đưa ra kết luận.
审结 đọc thế nào?
审结 đọc là shěnjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 审结 là gì?
Âm Hán Việt của 审结 là "thẩm kết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.