TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审美眼光

shěnměiyǎnguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審美眼光

Âm Hán Việt THẨM MỸ NHÃN QUANG

审美眼光 nghĩa là con mắt thẩm mỹ, phán đoán thẩm mỹ.

Nghĩa của 审美眼光

shěnměiyǎnguāng

THẨM MỸ NHÃN QUANGphồn thể 審美眼光
  1. Con mắt thẩm mỹ
  2. Phán đoán thẩm mỹ

Câu hỏi thường gặp

审美眼光 nghĩa là gì?

审美眼光 (shěnměiyǎnguāng) nghĩa là con mắt thẩm mỹ, phán đoán thẩm mỹ.

审美眼光 đọc thế nào?

审美眼光 đọc là shěnměiyǎnguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 审美眼光 là gì?

Âm Hán Việt của 审美眼光 là "thẩm mỹ nhãn quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.