TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客厅

kètīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客廳

Âm Hán Việt KHÁCH SẢNH
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān)

客厅 nghĩa là phòng khách, phòng sinh hoạt chung.

Nghĩa của 客厅

kètīng

KHÁCH SẢNHDanh từphồn thể 客廳
  1. Phòng khách (phòng để đón khách)
  2. Phòng sinh hoạt chung

Câu ví dụ với 客厅

  • 你关了客厅的灯了吗? Nǐ guān le kètīng de dēng le ma?Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?Tatoeba #9037052
  • 客厅紧邻著餐厅。 Kètīng jǐnlín zhù cāntīng.Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #919610

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

客厅 nghĩa là gì?

客厅 (kètīng) nghĩa là phòng khách, phòng sinh hoạt chung.

客厅 đọc thế nào?

客厅 đọc là kètīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 客厅 là gì?

Âm Hán Việt của 客厅 là "khách sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.