TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客体

kètǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客體

Âm Hán Việt KHÁCH THỂ

客体 nghĩa là đối tượng.

Nghĩa của 客体

kètǐ

KHÁCH THỂDanh từphồn thể 客體
  1. Đối tượng (triết học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 客体

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

客体 nghĩa là gì?

客体 (kètǐ) nghĩa là đối tượng.

客体 đọc thế nào?

客体 đọc là kètǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 客体 là gì?

Âm Hán Việt của 客体 là "khách thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.