TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客套

kètào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁCH SÁO

客套 nghĩa là Lời chào hỏi lịch sự.

Nghĩa của 客套

kètào

KHÁCH SÁODanh từ, Động từ
  1. Lời chào hỏi lịch sự
  2. Câu xã giao
  3. Trao đổi lời khách sáo

Từ ghép có 客套

Câu hỏi thường gặp

客套 nghĩa là gì?

客套 (kètào) nghĩa là Lời chào hỏi lịch sự.

客套 đọc thế nào?

客套 đọc là kètào (pinyin).

Âm Hán Việt của 客套 là gì?

Âm Hán Việt của 客套 là "khách sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.