TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客套话

kètàohuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客套話

Âm Hán Việt KHÁCH SÁO THOẠI

客套话 nghĩa là công thức lịch sự.

Nghĩa của 客套话

kètàohuà

KHÁCH SÁO THOẠIDanh từphồn thể 客套話
  1. Lời chào hỏi thông thường; công thức lịch sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 客套话

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

客套话 nghĩa là gì?

客套话 (kètàohuà) nghĩa là công thức lịch sự.

客套话 đọc thế nào?

客套话 đọc là kètàohuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 客套话 là gì?

Âm Hán Việt của 客套话 là "khách sáo thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.