TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客户应用

kèhùyìngyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客戶應用

Âm Hán Việt KHÁCH HỘ ỨNG DỤNG

客户应用 nghĩa là ứng dụng khách hàng.

Nghĩa của 客户应用

kèhùyìngyòng

KHÁCH HỘ ỨNG DỤNGphồn thể 客戶應用
  1. Ứng dụng khách hàng

Câu hỏi thường gặp

客户应用 nghĩa là gì?

客户应用 (kèhùyìngyòng) nghĩa là ứng dụng khách hàng.

客户应用 đọc thế nào?

客户应用 đọc là kèhùyìngyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 客户应用 là gì?

Âm Hán Việt của 客户应用 là "khách hộ ứng dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.