TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客户

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kèhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客戶

Âm Hán Việt KHÁCH HỘ

客户 nghĩa là khách hàng.

Nghĩa của 客户

kèhù

KHÁCH HỘDanh từphồn thể 客戶
  1. Khách hàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 客户

Đồng nghĩa

Từ ghép có 客户

Câu hỏi thường gặp

客户 nghĩa là gì?

客户 (kèhù) nghĩa là khách hàng.

客户 đọc thế nào?

客户 đọc là kèhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 客户 là gì?

Âm Hán Việt của 客户 là "khách hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.