客户
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 客戶
客户 nghĩa là khách hàng.
Nghĩa của 客户
kèhù
KHÁCH HỘDanh từphồn thể 客戶- Khách hàng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 客户
Đồng nghĩa
Từ ghép có 客户
Câu hỏi thường gặp
客户 nghĩa là gì?
客户 (kèhù) nghĩa là khách hàng.
客户 đọc thế nào?
客户 đọc là kèhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 客户 là gì?
Âm Hán Việt của 客户 là "khách hộ".