TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客房服务

kèfángfúwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客房服務

Âm Hán Việt KHÁCH PHÒNG PHỤC VỤ

客房服务 nghĩa là dịch vụ phòng.

Nghĩa của 客房服务

kèfángfúwù

KHÁCH PHÒNG PHỤC VỤDanh từphồn thể 客房服務
  1. Dịch vụ phòng

Câu hỏi thường gặp

客房服务 nghĩa là gì?

客房服务 (kèfángfúwù) nghĩa là dịch vụ phòng.

客房服务 đọc thế nào?

客房服务 đọc là kèfángfúwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 客房服务 là gì?

Âm Hán Việt của 客房服务 là "khách phòng phục vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.