TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客群

kèqún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁCH QUẦN

客群 nghĩa là phân khúc thị trường.

Nghĩa của 客群

kèqún

KHÁCH QUẦNDanh từ
  1. Phân khúc thị trường

Câu hỏi thường gặp

客群 nghĩa là gì?

客群 (kèqún) nghĩa là phân khúc thị trường.

客群 đọc thế nào?

客群 đọc là kèqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 客群 là gì?

Âm Hán Việt của 客群 là "khách quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.