客蚤
giọng máy của trình duyệt
客蚤 nghĩa là bọ chét.
Nghĩa của 客蚤
kèzǎo
- Bọ chét (Xenopsylla spp.)
Câu hỏi thường gặp
客蚤 nghĩa là gì?
客蚤 (kèzǎo) nghĩa là bọ chét.
客蚤 đọc thế nào?
客蚤 đọc là kèzǎo (pinyin).
客蚤 nghĩa là bọ chét.
客蚤 (kèzǎo) nghĩa là bọ chét.
客蚤 đọc là kèzǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.