TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客西马尼园

Kèxīmǎníyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客西馬尼園

Âm Hán Việt KHÁCH TÂY MÃ NI VIÊN

客西马尼园 nghĩa là Vườn Ghết-sê-ma-nê.

Nghĩa của 客西马尼园

Kèxīmǎníyuán

KHÁCH TÂY MÃ NI VIÊNphồn thể 客西馬尼園tên riêng
  1. Vườn Ghết-sê-ma-nê

Câu hỏi thường gặp

客西马尼园 nghĩa là gì?

客西马尼园 (kèxīmǎníyuán) nghĩa là Vườn Ghết-sê-ma-nê.

客西马尼园 đọc thế nào?

客西马尼园 đọc là Kèxīmǎníyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 客西马尼园 là gì?

Âm Hán Việt của 客西马尼园 là "khách tây mã ni viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.