TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宣传攻势

xuānchuángōngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宣傳攻勢

Âm Hán Việt TUYÊN TRUYỀN CÔNG THẾ

宣传攻势 nghĩa là chiến dịch tiếp thị.

Nghĩa của 宣传攻势

xuānchuángōngshì

TUYÊN TRUYỀN CÔNG THẾphồn thể 宣傳攻勢
  1. Chiến dịch tiếp thị

Câu hỏi thường gặp

宣传攻势 nghĩa là gì?

宣传攻势 (xuānchuángōngshì) nghĩa là chiến dịch tiếp thị.

宣传攻势 đọc thế nào?

宣传攻势 đọc là xuānchuángōngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 宣传攻势 là gì?

Âm Hán Việt của 宣传攻势 là "tuyên truyền công thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.