TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宣传册

xuānchuáncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宣傳冊

Âm Hán Việt TUYÊN TRUYỀN SÁCH

宣传册 nghĩa là tờ quảng cáo, tờ rơi.

Nghĩa của 宣传册

xuānchuáncè

TUYÊN TRUYỀN SÁCHphồn thể 宣傳冊
  1. Tờ quảng cáo
  2. Tờ rơi
  3. Tập gấp

Câu hỏi thường gặp

宣传册 nghĩa là gì?

宣传册 (xuānchuáncè) nghĩa là tờ quảng cáo, tờ rơi.

宣传册 đọc thế nào?

宣传册 đọc là xuānchuáncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 宣传册 là gì?

Âm Hán Việt của 宣传册 là "tuyên truyền sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.