TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宣德

Xuāndé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYÊN ĐỨC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tuyên đức” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

宣德 nghĩa là Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基 (Zhū Zhānjī) (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh Tuyên Tông 明宣宗 (Míng Xuānzōng).

Nghĩa của 宣德

Xuāndé

TUYÊN ĐỨCTên riêngtên riêng
  1. Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基 (Zhū Zhānjī) (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh Tuyên Tông 明宣宗 (Míng Xuānzōng)

Câu hỏi thường gặp

宣德 nghĩa là gì?

宣德 (xuāndé) nghĩa là Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基 (Zhū Zhānjī) (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh Tuyên Tông 明宣宗 (Míng Xuānzōng).

宣德 đọc thế nào?

宣德 đọc là Xuāndé (pinyin).

Âm Hán Việt của 宣德 là gì?

Âm Hán Việt của 宣德 là "tuyên đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.