TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宣布

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xuānbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYÊN BỐ

宣布 nghĩa là tuyên bố, thông báo.

Nghĩa của 宣布

xuānbù

TUYÊN BỐĐộng từ
  1. Tuyên bố
  2. Thông báo
  3. Công bố

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宣布

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宣布 nghĩa là gì?

宣布 (xuānbù) nghĩa là tuyên bố, thông báo.

宣布 đọc thế nào?

宣布 đọc là xuānbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 宣布 là gì?

Âm Hán Việt của 宣布 là "tuyên bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.