宣誓供词证明 nghĩa là bản khai tuyên thệ, lời cung khai.
Nghĩa của 宣誓供词证明
xuānshìgòngcízhèngmíng
TUYÊN THỆ CUNG TỪ CHỨNG MINHphồn thể 宣誓供詞證明
pháp luật Bản khai tuyên thệ; lời cung khai
Câu hỏi thường gặp
宣誓供词证明 nghĩa là gì?
宣誓供词证明 (xuānshìgòngcízhèngmíng) nghĩa là bản khai tuyên thệ, lời cung khai.
宣誓供词证明 đọc thế nào?
宣誓供词证明 đọc là xuānshìgòngcízhèngmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 宣誓供词证明 là gì?
Âm Hán Việt của 宣誓供词证明 là "tuyên thệ cung từ chứng minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.