宣誓证言 (xuānshìzhèngyán) nghĩa là lời khai tuyên thệ.
宣誓证言 đọc thế nào?
宣誓证言 đọc là xuānshìzhèngyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 宣誓证言 là gì?
Âm Hán Việt của 宣誓证言 là "tuyên thệ chứng ngôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.