TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宣誓证言

xuānshìzhèngyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宣誓證言

Âm Hán Việt TUYÊN THỆ CHỨNG NGÔN

宣誓证言 nghĩa là lời khai tuyên thệ.

Nghĩa của 宣誓证言

xuānshìzhèngyán

TUYÊN THỆ CHỨNG NGÔNphồn thể 宣誓證言
  1. Lời khai tuyên thệ

Câu hỏi thường gặp

宣誓证言 nghĩa là gì?

宣誓证言 (xuānshìzhèngyán) nghĩa là lời khai tuyên thệ.

宣誓证言 đọc thế nào?

宣誓证言 đọc là xuānshìzhèngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 宣誓证言 là gì?

Âm Hán Việt của 宣誓证言 là "tuyên thệ chứng ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.