TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宣认

xuānrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宣認

Âm Hán Việt TUYÊN NHẬN

宣认 nghĩa là tuyên bố công khai.

Nghĩa của 宣认

xuānrèn

TUYÊN NHẬNĐộng từ, Danh từphồn thể 宣認
  1. Tuyên bố công khai

Câu hỏi thường gặp

宣认 nghĩa là gì?

宣认 (xuānrèn) nghĩa là tuyên bố công khai.

宣认 đọc thế nào?

宣认 đọc là xuānrèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宣认 là gì?

Âm Hán Việt của 宣认 là "tuyên nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.