TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宦官

huànguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠN QUAN

宦官 nghĩa là Thái giám trong triều đình.

Nghĩa của 宦官

huànguān

HOẠN QUANDanh từ
  1. Thái giám trong triều đình

Câu hỏi thường gặp

宦官 nghĩa là gì?

宦官 (huànguān) nghĩa là Thái giám trong triều đình.

宦官 đọc thế nào?

宦官 đọc là huànguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 宦官 là gì?

Âm Hán Việt của 宦官 là "hoạn quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.