TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宦海

huànhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠN HẢI

宦海 nghĩa là chốn quan trường, quan liêu.

Nghĩa của 宦海

huànhǎi

HOẠN HẢIDanh từ
  1. Chốn quan trường
  2. Quan liêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宦海

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宦海 nghĩa là gì?

宦海 (huànhǎi) nghĩa là chốn quan trường, quan liêu.

宦海 đọc thế nào?

宦海 đọc là huànhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 宦海 là gì?

Âm Hán Việt của 宦海 là "hoạn hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.