Đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)
Câu hỏi thường gặp
宦骑 nghĩa là gì?
宦骑 (huànqí) nghĩa là thị vệ kỵ mã.
宦骑 đọc thế nào?
宦骑 đọc là huànqí (pinyin).
Âm Hán Việt của 宦骑 là gì?
Âm Hán Việt của 宦骑 là "hoạn kỵ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.