TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宦骑

huànqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宦騎

Âm Hán Việt HOẠN KỴ

宦骑 nghĩa là thị vệ kỵ mã.

Nghĩa của 宦骑

huànqí

HOẠN KỴphồn thể 宦騎
  1. Thị vệ kỵ mã
  2. Đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)

Câu hỏi thường gặp

宦骑 nghĩa là gì?

宦骑 (huànqí) nghĩa là thị vệ kỵ mã.

宦骑 đọc thế nào?

宦骑 đọc là huànqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 宦骑 là gì?

Âm Hán Việt của 宦骑 là "hoạn kỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.