TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宪制

xiànzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憲制

Âm Hán Việt HIẾN CHẾ

宪制 nghĩa là Hệ thống chính phủ lập hiến.

Nghĩa của 宪制

xiànzhì

HIẾN CHẾDanh từphồn thể 憲制
  1. Hệ thống chính phủ lập hiến
  2. định ngữ Thuộc về hiến pháp

Từ ghép có 宪制

Câu hỏi thường gặp

宪制 nghĩa là gì?

宪制 (xiànzhì) nghĩa là Hệ thống chính phủ lập hiến.

宪制 đọc thế nào?

宪制 đọc là xiànzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 宪制 là gì?

Âm Hán Việt của 宪制 là "hiến chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.