TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宪法法院

xiànfǎfǎyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憲法法院

Âm Hán Việt HIẾN PHÁP PHÁP VIỆN

宪法法院 nghĩa là tòa án hiến pháp.

Nghĩa của 宪法法院

xiànfǎfǎyuàn

HIẾN PHÁP PHÁP VIỆNphồn thể 憲法法院
  1. Tòa án Hiến pháp

Câu hỏi thường gặp

宪法法院 nghĩa là gì?

宪法法院 (xiànfǎfǎyuàn) nghĩa là tòa án hiến pháp.

宪法法院 đọc thế nào?

宪法法院 đọc là xiànfǎfǎyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宪法法院 là gì?

Âm Hán Việt của 宪法法院 là "hiến pháp pháp viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.