TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宪法监护委员会

Xiànfǎ Jiānhù Wěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憲法監護委員會

Âm Hán Việt HIẾN PHÁP GIÁM HỘ ỦY VIÊN HỘI

宪法监护委员会 nghĩa là Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran.

Nghĩa của 宪法监护委员会

Xiànfǎ Jiānhù Wěiyuánhuì

HIẾN PHÁP GIÁM HỘ ỦY VIÊN HỘIphồn thể 憲法監護委員會tên riêng
  1. Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran

Câu hỏi thường gặp

宪法监护委员会 nghĩa là gì?

宪法监护委员会 (xiànfǎ jiānhù wěiyuánhuì) nghĩa là Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran.

宪法监护委员会 đọc thế nào?

宪法监护委员会 đọc là Xiànfǎ Jiānhù Wěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 宪法监护委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 宪法监护委员会 là "hiến pháp giám hộ ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.