TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宪章派

xiànzhāngpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憲章派

Âm Hán Việt HIẾN CHƯƠNG PHÁI

宪章派 nghĩa là phong trào hiến chương.

Nghĩa của 宪章派

xiànzhāngpài

HIẾN CHƯƠNG PHÁIphồn thể 憲章派
  1. Phong trào Hiến chương (những năm 1840 ở Anh)

Câu hỏi thường gặp

宪章派 nghĩa là gì?

宪章派 (xiànzhāngpài) nghĩa là phong trào hiến chương.

宪章派 đọc thế nào?

宪章派 đọc là xiànzhāngpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 宪章派 là gì?

Âm Hán Việt của 宪章派 là "hiến chương phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.