宪章派 (xiànzhāngpài) nghĩa là phong trào hiến chương.
宪章派 đọc thế nào?
宪章派 đọc là xiànzhāngpài (pinyin).
Âm Hán Việt của 宪章派 là gì?
Âm Hán Việt của 宪章派 là "hiến chương phái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.