宫
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 宮
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cung” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cung
宫 nghĩa là cung điện, đền thờ.
Nghĩa của 宫
gōng
CUNGphồn thể 宮- Cung điện
- Đền thờ
- Thiến (như một hình phạt thân thể)
- Nốt đầu tiên trong ngũ cung
Gōng
CUNGphồn thể 宮tên riêng- họ Họ Gōng
Từ ghép có 宫
Thành ngữ có 宫
- 含宫咀徵 — Thấm đượm nhạc đẹp
Câu hỏi thường gặp
宫 nghĩa là gì?
宫 (gōng, gōng) nghĩa là cung điện, đền thờ.
宫 đọc thế nào?
宫 đọc là gōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 宫 là gì?
Âm Hán Việt của 宫 là "cung".