TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宫

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宮

Âm Hán Việt CUNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cung” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cung

宫 nghĩa là cung điện, đền thờ.

Nghĩa của 宫

gōng

CUNGphồn thể 宮
  1. Cung điện
  2. Đền thờ
  3. Thiến (như một hình phạt thân thể)
  4. Nốt đầu tiên trong ngũ cung

Gōng

CUNGphồn thể 宮tên riêng
  1. họ Họ Gōng

Từ ghép có 宫

Thành ngữ có 宫

Câu hỏi thường gặp

宫 nghĩa là gì?

宫 (gōng, gōng) nghĩa là cung điện, đền thờ.

宫 đọc thế nào?

宫 đọc là gōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宫 là gì?

Âm Hán Việt của 宫 là "cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.